khachsandalat Sữa non alpha lipid giá rẻ


Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng tại bộ phận lễ tân

Thảo luận trong 'Lễ Tân' bắt đầu bởi hinhsuxom, 15/4/14.

Lượt xem: 90,694

  1. hinhsuxom

    hinhsuxom Administrator

    Tham gia ngày:
    6/11/13
    Bài viết:
    110
    Đã được thích:
    0




    [TABLE="width: 688"]
    [TR="bgcolor: transparent"]
    [TD="class: t_f, bgcolor: transparent"]Thuật ngữ lễ tân có rất nhiều với nhiều phân loại khác nhau đối với mỗi công việc, mỗi vị tri. Dưới đây là một số thuật ngữ lễ tân thường gặp, thông dụng nhất mà một nhân viên lễ tân thường xuyên sử dụng trong quá trình thực hiện công việc của mình.
    01. Adjacent room: phòng sát vách
    02. Adjoining room (hoặc connecting room): phòng thông cửa với nhau
    03. Advance deposit: tiền đặt cọc trước khi sử dụng dịch vụ
    04. Allowance: tiền miễn giảm, chiết khấu
    05. American plan: bán phòng có ăn cả ba bữa chính
    06. Arrival list: danh sách khách đến
    07. Arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến
    08. Arrival date: ngày dự tính khách sẽ đến
    09. Average rate: giá bình quân thu nhập phòng ngủ
    10. Bumped reservation: chuyển nhượng việc đặt phòng khi khách sạn đã hết phòng
    11. Back to back: đặt phòng của nhiều đoàn trong một thời gian liên tục
    12. Back of the house: các bộ phận gián tiếp
    13. Bront of the house: các bộ phận trực tiếp
    14. Back office: những hoạt động gián tiếp hỗ trợ cho hoạt động trực tiếp
    15. Front office: những hoạt động trực tiếp, tiền sảnh
    16. Front desk: quầy lễ tân
    17. Bed & breakfast: giá phòng bao gồm bữa ăn sang
    18. Block booking: đặt phòng cho đoàn khách
    19. Blocked room: phòng đã được xác định để cho khách vào thời điểm nhất định
    20. Blocked room report: báo cáo về danh sách và số lượng phòng đã được đặt trước

    [​IMG]
    21. CBO: bộ phận trung tâm nhận đặt phòng trước
    22. Check- in: làm thủ tục cho khách nhận phòng
    23. Check- out: làm thủ tục cho khách trả phòng
    24. Check- in time: thời gian quy định cho khách được nhận phòng
    25. Check -out time: khoảng thời gian cuối cùng để kết thúc thời điểm đã trả tiền phòng hoặc bắt đầu tính tiền phòng cho một thời điểm mới
    26. Commissions: tiền hoa hồng được trả cho cơ sở hoặc cá nhân giới thiệu khách
    27. Commercial: khách sạn có vị trí và thiết kế thuận lợi cho việc giao dịch thương mại
    28. Commercial rate: giá để kinh doanh bán
    29. Commercial room rate: giá ưu đãi
    30. Commercial sale: bán phòng qua các văn phòng du lịch
    31. Complimentary rate : phòng không tính tiền
    32. Concierge: bộ phận làm các dịch vụ theo yêu cầu của khách
    33. Confirmation/ confirmation slip: giấy xác nhận việc đặt, thuê phòng
    34. Conference business: đặt phòng để tổ chức hội họp
    35. Continental plan: giá phòng có ăn sáng
    36. CRS: trung tâm dịch vụ đặt phòng
    37. Day rate: giá cho thuê phòng trong ngày
    38. Dead line: hạn chót
    39. Density chart: bản sơ đồ phòng tại thời điểm xác định
    40. Departure date: ngày trả phòng theo dự định

    41. Departure list: danh sách khách sẽ trả phòng trong ngày
    42. Desk agent/ dest clerk: nhân viên đứng tại quầy lễ tân
    43. Double occupancy: buồng cho 2 người thuê
    44. Double bed: giường cho 2 người
    45. King size bed: giường đôi đặc biệt
    46. Early departure: khách trả phòng sớm
    47. European plan: giá phòng có ăn sáng kiểu Châu Âu
    48. Float: tiền mặt tại quỹ giao dịch (tạm ứng)
    49. Floor limit: tiền nợ tối đa
    50. Folio: hồ sơ theo dõi các khoản nợ của khách
    51. Free independent traveler (FIT): khách du lịch lẻ không đi theo đoàn
    52. Group inclusive tour(GIT): khách đi đoàn theo tour trọn gói
    53. Guaranteed booking: việc đặt phòng đã đặt cọc trước tiền phòng
    54. Guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách
    55. Guest stay: thời gian lưu trú của khách
    56. Hospitality services industry: ngành du lịch kinh doanh khách sạn
    57. Hotel industry : ngành khách sạn
    58. House keeping: bộ phận phòng
    59. In home guest: khách đang lưu trú trong khách sạn
    60. Letter of confirmation: thư xác định việc đặt phòng
    61. Late check out: khách trả phòng trễ
    62. Night audit: kiểm toán đêm
    63. No- show: khách không đến mà không báo trước
    64. Over booking: đặt phòng quá tải
    65. Over stay: khách ở lâu hơn thời gian dự kiến trả phòng
    66. Stay over: khách ở nhiều hơn thời gian đăng kí
    67. Under stay: khách ở thời gian ít hơn
    68. Package plan rate: giá trọn gói
    69. Pre – check in: làm thủ tục nhận phòng trước khi khách đến
    70. Rack rate: giá niêm yết
    71. Release time: thời gian khách hủy phòng đối với các booking không đặt phòng đảm bảo
    72. Registration: nhập đăng kí thông tin khách
    73. Reservation form: phiếu đặt phòng
    74. Safe deposit: két sắt an toàn
    75. Shift leader: trưởng ca
    76. Skipper: phòng có khách check out nhưng chưa thanh toán
    77. Sleeper: buồng không có khách mà tưởng có khách
    78. Upgrade: nâng cấp loại phòng cao hơn nhưng không tính tiền
    79. Up sell/ up selling: bán cao hơn giá mong đợi
    80. Bottom – up: kỹ năng bán phòng theo mức giá từ thấp lên cao.

    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. mrhao91

    mrhao91 Member

    Tham gia ngày:
    27/6/14
    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    0
    những thuật ngữ này rất cần cho bộ phận lễ tân, đa số hầu như ai trong vị trí này cũng điều phải biết. cảm ơn bạn đã chia sẻ
     
  3. dulichvietsense

    dulichvietsense New Member

    Tham gia ngày:
    1/12/14
    Bài viết:
    17
    Đã được thích:
    0
    Tiếng Anh của mình hạn chế quá thì có làm du lịch được không?
     
  4. khanhcamera

    khanhcamera New Member

    Tham gia ngày:
    23/3/15
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Hay quá, cái này mà đi du lịch dùng cũng được nữa.
     
  5. tuanankpn

    tuanankpn New Member

    Tham gia ngày:
    24/9/15
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    0
    hay quá, cám on bạn đã chia se nhé
     
  6. (Lê Hoàng| Công Hoàng}

    (Lê Hoàng| Công Hoàng} New Member

    Tham gia ngày:
    10/4/16
    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    [​IMG]

    Chúng tôi chuyên cung cấp các chủng loại đồng phục sau:

    – Đồng phục công sở (Đồng phục công sở nam, nữ)

    - Đồng phục công nhân

    - Đồng phục học sinh (cấp 1, cấp 2, cấp 3)

    - Đồng phục sinh viên

    - Đồng phục lớp (Áo lớp, áo nhóm)

    - Đồng phục bảo vệ

    - Đồng phục nhà hàng

    - Đồng phục khách sạn

    - Đồng phục bảo hộ lao động

    - Đồng phục ngân hàng, hàng không

    - Đồng phục lễ tân, tiếp viên

    - Đồng phục bệnh viện – y tế

    - Đồng phục bán hàng, PG, café

    - Áo đồng phục (Áo phông, áo thun, áo cá sấu, áo khoác, áo gió, áo đôi)